Skip to main content
100% Miễn Phí • Bảng Lịch Trả Nợ & CSV • Không Quảng Cáo

Công Cụ Tính Khoản Vay & Trả Góp

Tính toán số tiền trả góp hàng tháng, tổng tiền lãi và mô phỏng tiết kiệm khi tất toán trước hạn.

Tiền tệ:
🏠

Vay Mua Nhà / Bất Động Sản

Standard residential home mortgage with fixed-rate amortization schedule.

$
$10,000.00$3,000,000.00
%
0.5%15.0%30.0%
Năm
Tháng
1 Năm40 Năm
SPONSOREDADVERTISEMENT
Số Tiền Trả Hàng ThángLãi Suất Cố Định
$2,212.24
Tổng Tiền Gốc$350,000.00
Tổng Tiền Lãi$446,404.05
Tổng Tiền Phải Trả$796,404.05
Ngày Tất ToánSep 2056
Gốc (43.9%)Lãi (56.1%)
Lời Khuyên Tài Chính

Trả thêm trực tiếp vào tiền gốc sẽ giúp giảm bớt số dư tính lãi cho các kỳ sau.

SPONSOREDADVERTISEMENT

Lịch Trả Nợ Chi Tiết

Bảng phân bổ từng kỳ giữa tiền gốc, tiền lãi và dư nợ còn lại.

NămDư Nợ Đầu KỳTiền Gốc Đã TrảTiền Lãi Đã TrảTổng Trả Kỳ NàyDư Nợ Cuối KỳLãi Tích Lũy
2026$350,000.00$3,912.07$22,634.81$26,546.88$346,087.93$22,634.81
2027$346,087.93$4,174.08$22,372.80$26,546.88$341,913.85$45,007.61
2028$341,913.85$4,453.60$22,093.28$26,546.88$337,460.25$67,100.89
2029$337,460.25$4,751.87$21,795.01$26,546.88$332,708.38$88,895.90
2030$332,708.38$5,070.12$21,476.76$26,546.88$327,638.26$110,372.66
2031$327,638.26$5,409.67$21,137.21$26,546.88$322,228.59$131,509.87
2032$322,228.59$5,771.97$20,774.91$26,546.88$316,456.62$152,284.78
2033$316,456.62$6,158.55$20,388.33$26,546.88$310,298.07$172,673.11
2034$310,298.07$6,570.99$19,975.89$26,546.88$303,727.08$192,649.00
2035$303,727.08$7,011.04$19,535.84$26,546.88$296,716.04$212,184.84
2036$296,716.04$7,480.58$19,066.30$26,546.88$289,235.46$231,251.14
2037$289,235.46$7,981.57$18,565.31$26,546.88$281,253.89$249,816.45
2038$281,253.89$8,516.11$18,030.77$26,546.88$272,737.78$267,847.22
2039$272,737.78$9,086.44$17,460.44$26,546.88$263,651.34$285,307.66
2040$263,651.34$9,695.01$16,851.87$26,546.88$253,956.33$302,159.53
2041$253,956.33$10,344.28$16,202.60$26,546.88$243,612.05$318,362.13
2042$243,612.05$11,037.05$15,509.83$26,546.88$232,575.00$333,871.96
2043$232,575.00$11,776.25$14,770.63$26,546.88$220,798.75$348,642.59
2044$220,798.75$12,564.93$13,981.95$26,546.88$208,233.82$362,624.54
2045$208,233.82$13,406.40$13,140.48$26,546.88$194,827.42$375,765.02
2046$194,827.42$14,304.26$12,242.62$26,546.88$180,523.16$388,007.64
2047$180,523.16$15,262.23$11,284.65$26,546.88$165,260.93$399,292.29
2048$165,260.93$16,284.38$10,262.50$26,546.88$148,976.55$409,554.79
2049$148,976.55$17,374.98$9,171.90$26,546.88$131,601.57$418,726.69
2050$131,601.57$18,538.62$8,008.26$26,546.88$113,062.95$426,734.95
2051$113,062.95$19,780.18$6,766.70$26,546.88$93,282.77$433,501.65
2052$93,282.77$21,104.88$5,442.00$26,546.88$72,177.89$438,943.65
2053$72,177.89$22,518.33$4,028.55$26,546.88$49,659.56$442,972.20
2054$49,659.56$24,026.41$2,520.47$26,546.88$25,633.15$445,492.67
2055$25,633.15$25,633.15$911.38$26,544.53$0.00$446,404.05
SPONSOREDADVERTISEMENT
High-Precision Financial Amortization Engine

Tính Khoản Vay & Lịch Trả Nợ Ngân Hàng

Tóm tắt: Công cụ MakerHub giúp bạn tính số tiền trả góp hàng tháng, lãi suất và xuất bảng lịch trả nợ chi tiết.

Whether you are financing a 30-year home mortgage, an auto loan for a new car, or consolidating debt with a personal loan, understanding how monthly compound interest amortizes over time empowers you to save thousands in interest through targeted extra principal payments.

Loan Types, Typical APR Ranges & Amortization Terms

Compare common consumer loan structures to evaluate total borrowing cost across various term lengths:

Loan CategoryStandard TermAverage APR RangeKey Amortization Characteristic
30-Year Fixed Mortgage360 Months6.0% – 7.5%Interest front-loaded; majority of initial payments cover interest
15-Year Fixed Mortgage180 Months5.5% – 6.8%Higher monthly payment; saves 60%+ in total lifetime interest
New & Used Auto Loan36 – 72 Months5.0% – 11.0%Simple interest; shorter terms prevent negative equity (underwater loan)
Unsecured Personal Loan24 – 60 Months7.9% – 24.0%Fixed installments; ideal for high-interest credit card debt consolidation

Công Thức Tính Trả Góp Đều Hàng Tháng

Phương thức trả nợ đều theo niên kim cố định:

E = [ P · r(1 + r)ⁿ ] / [ (1 + r)ⁿ − 1 ]
P = Số Tiền VayTổng số tiền gốc đã vay.
r = Lãi Suất ThángLãi suất năm chia cho 12 tháng và chia 100.
n = Tổng Số Kỳ TrảSố năm vay nhân với 12 kỳ.
Lợi Ích Của Việc Trả Thêm Gốc

Giảm trực tiếp dư nợ gốc sẽ làm giảm đáng kể tiền lãi phát sinh ở các kỳ tiếp theo.

Lãi Suất Cố Định vs. Lãi Suất Thả Nổi
  • Fixed-Rate Mortgage:Lãi suất cố định giúp ổn định kế hoạch tài chính gia đình.
  • Adjustable-Rate Mortgage (ARM):Lãi suất thả nổi thay đổi định kỳ theo lãi suất thị trường.
SPONSOREDADVERTISEMENT
Frequently Asked Questions

Everything You Need to Know About Loans & EMI

Clear answers to top questions about interest rates, amortization schedules, and loan payoff strategies.

Tính theo công thức niên kim cố định dựa trên số tiền vay, lãi suất và thời hạn.